HÂN HẠNH GỞI ĐẾN QUÝ KHÁCH HÀNG MẪU XE TẬP LÁI DÒNG XE FRR650
ISUZU FRR650 TẬP LÁI

MỌI CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0933683030
HÂN HẠNH GỞI ĐẾN QUÝ KHÁCH HÀNG MẪU XE TẬP LÁI DÒNG XE FRR650
KHUYẾN MÃI NGAY 30TR TIỀN MẶT TRONG THÁNG 2-3-4 NĂM 2023
Với tiêu chí đem laik những sản phẩm toos nhất cho quý khách hàng , Công ty chúng tôi đã liên kết với đơn vị đóng thùng uy tín để đưa đến tay quý khách hàng những chiếc xe thùng bảo ôn chất lượng tốt nhất , Đảm bảo những chuyến hàng của quý khách thật an toàn và sạch sẽ.
Quý khách chỉ cần đưa trước 20=30% là nhận xe.
Vui lòn gọi 0933 68 30 30
KÍCH THƯỚC
|
FVM34W (6x2) - siêu dài
|
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)
|
11,605 x 2,480 x 2,830
|
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm
|
1,975 / 1,845
|
Chiều dài cơ sở (WB)mm
|
5,820 + 1,300
|
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm
|
260
|
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm
|
1,080
|
Chiều dài Đầu - Đuôi xe
(FOH/ROH)mm
|
1,440 / 3,045
|
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm
|
9,250
|
TRỌNG LƯỢNG
|
FVM34W (6x2) - siêu dài
|
Trọng lượng toàn bộ- kg
|
24,300 (26,000)*
|
Trọng lượng bản thân- kg
|
6,930
|
Dung tích thùng nhiên liệu- lít
|
200
|
ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG
|
FVM34W (6x2) - siêu dài
|
Kiểu động cơ
|
6HK1-TCS, D-core, Commonrail turbo Intercooler
|
Loại
|
6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp
|
Dung tích xi lanh- cc
|
7,790
|
Đường kính & hành trình pit-tông- mm
|
115 x 125
|
Công suất cực đại- Ps(kw)
|
280(206) / 2,400
|
Mô-men xoắn cực đại- Nm(kg.m)
|
883 / 1,450
|
Hệ thống phun nhiên liệu
|
Hệ thống common rail, điều khiển điện từ
|
Cơ câu phân phối khí
|
SOHC - 24 valve
|
Kiểu hộp số
|
ZF9S1110
|
Loại hộp số
|
9 cấp
|
TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC
|
FVM34W (6x2) - siêu dài
|
Khả năng vượt dốc tối đa- %
|
35
|
Tốc độ tối đa- km/h
|
115
|
Bán kình quay vòng tối thiểu- m
|
10.5
|
CÁC HỆ THỐNG KHÁC
|
FVM34W (6x2) - siêu dài
|
Hệ thống lái
|
Điều chỉnh trục độ nghiêng, độ cao thấp
|
Hệ thống phanh
|
Tự động điều khiển khe hở trống phanh
|
Lốp xeTrước/sau
|
11.00R20-16PR
|
Máy phát điện
|
24V-50A
|
KÍCH THƯỚC
|
FVM34T (6x2)
|
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)
|
9,730 x 2,471 x
2,876
|
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW) mm
|
1,975 / 1,845
|
Chiều dài cơ sở (WB) mm
|
5,050 + 1,300
|
Khoảng sáng gầm xe (HH) mm
|
265
|
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH) mm
|
1,080
|
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)
|
1,440 / 1,940
|
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE) mm
|
7,970
|
TRỌNG LƯỢNG
|
FVM34T (6x2)
|
Trọng lượng toàn bộ - kg
|
24,300 (26,000)*
|
Trọng lượng bản thân - kg
|
6,680
|
Dung tích thùng nhiên liệu
- lít
|
200
|
ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG
|
FVM34T (6x2)
|
Kiểu động cơ
|
6HK1-TCS, D-core,
Commonrail turbo Intercooler
|
Loại
|
6 xi-lanh thẳng
hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp
|
Dung tích xi lanh - cc
|
7,790
|
Đường kính & hành trình pit-tông
|
115 x 125
|
Công suất cực đại - Ps(kw)
|
280 (206) / 2,400
|
Mô-men xoắn cực đại - Nm(kg.m)
|
883 / 1,450
|
Hệ thống phun nhiên liệu
|
Hệ thống common
rail, điều khiển điện từ
|
Cơ câu phân phối khí
|
SOHC - 24 valve
|
Kiểu hộp số
|
ZF9S1110
|
Loại hộp số
|
9 cấp
|
TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC
|
FVM34T (6x2)
|
Khả năng vượt dốc tối đa%
|
37
|
Tốc độ tối đakm/h
|
110
|
Bán kình quay vòng tối thiểum
|
9.05
|
CÁC HỆ THỐNG KHÁC
|
FVM34T (6x2)
|
Hệ thống lái
|
Điều chỉnh trục độ
nghiêng, độ cao thấp
|
Hệ thống phanh
|
Tự động điều khiển
khe hở trống phanh
|
Lốp xeTrước/sau
|
11.00R20-16PR
|
Máy phát điện
|
24V-50A
|
AN KHÁNH - MỸ THO
viet.isuzu@gmail.com
GIAO XE NGAY , KHÔNG THẾ CHẤP , LÃI SUẤT THẤP